BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

TƯ THẾ NGỒI VIẾT - |DẠY LUYỆN VIẾT

Ảnh ngẫu nhiên

Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện

    CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)

    Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025

    10 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 20h:15' 17-02-2024
    Dung lượng: 206.2 KB
    Số lượt tải: 136
    Số lượt thích: 0 người
    Cô Quản Hòa (GV về hưu nhận dạy các bé từ lớp 1 đến lớp 5. Đ/c học: số nhà 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi,
    Thanh Xuân, HN. ĐT liên hệ: 0988612780 hoặc 01277077457. HP:50K/buổi. Học thử miễn phí.

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 1
    I.

    Phần trắc nghiệm (2 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
    Câu 1: Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120cm, 300cm và 240cm. Chu vi của
    tam giác ABC là:
    A. 606mm
    B. 660mm

    C. 670mm
    D. 607mm

    Câu 2: Lúc 8 giờ có:
    A.
    B.
    C.
    D.

    Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 6
    Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 6
    Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12
    Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 3

    Câu 3:Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. A. 456; 623; 142
    B. B. 623; 456; 142

    C. 142; 623; 456
    D. 142; 456; 623

    Câu 4: Tìm x biết x : 2 = 0
    A. A. x = 1
    II.

    B. x = 2

    C. x = 0

    D. x = 4

    Phần tự luận (8 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    a/ 257 + 312

    b/ 629 + 40

    c/ 318 – 106

    d/ 795 - 581

    Câu 2: Điền vào chỗ chấm (1 điểm)
    Đọc số
    Một trăm linh chín

    Viết số
    321
    906

    Hai trăm hai mươi hai
    Sáu trăm bốn mươi
    Câu 3: Tính (2 điểm)
    a. 3 × 6 + 41
    b. 4 × 7 – 16

    c. 45 : 5 – 5
    d. 16:2+37

    Cô Quản Hòa (GV về hưu nhận dạy các bé từ lớp 1 đến lớp 5. Đ/c học: số nhà 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi,
    Thanh Xuân, HN. ĐT liên hệ: 0988612780 hoặc 01277077457. HP:50K/buổi. Học thử miễn phí.

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 4: (2 điểm)
    Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận. Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều hơn
    nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam
    mận?
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 5: Tìm X (1 điểm)
    a. x : 4 = 5
    b. 3 × x = 24

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 2
    Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Câu 1: (1 điểm) Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là
    A. 354
    B. 253
    C. 345
    D. 235
    Câu 2: (1 điểm) Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là:
    A. 22
    B. 20
    C.12
    D.18
    Câu 3: (1 điểm) Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
    bao nhiêu tháng 5?
    A. 9
    B. 17
    C. 3
    Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 5: (0.5 điểm) Tìm X biết:X : 2 = 10
    A. X = 5
    B. X = 8
    C. X = 20

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

    a. 342 + 254
    c. 68 + 17
    b. 789 - 436
    d. 92 – 46
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Câu 2: Tính (1 điểm)
    a. 3 x 8 – 12
    b. 36:4+81

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 3: (1 điểm)
    Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 4: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

    Tính chu vi của hình tứ giác ABCD ?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………….
    Câu 5: (1 điểm) Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.
    a) 211, 212, ........., .............., .............., 216.
    b) 420, 430, ........., .............., .............., 470.

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 3
    I.
    Phần trắc nghiệm (2 điểm)
    Câu 1: Số liền sau của số 499 là:
    A. 497
    B. 498
    C. 500
    Câu 2: Chọn dấu thích hợp vào chỗ chấm: 563 … 537
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 3: Giá trị của biểu thức 20 : 2 – 5 là:
    A. 7
    B. 4
    C. 5
    Câu 4: Giá trị của x trong biểu thức x �3 = 12 là:
    A. 6
    B. 4
    C. 5
    II. Phần tự luận (8 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 538 + 141
    c. 48 + 37
    b. 846 – 734
    d. 92 – 19
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 2: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 1m = …....dm
    b. 100cm = ……..m
    c. 1m =…….cm
    d. 10dm = ………m

    Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số hình tứ giác trong hình dưới đây là … hình.

    Câu 4: (1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC biết độ dài các cạnh là: AB = 20cm,
    BC = 30 cm, CA = 40cm.
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 5: (2 điểm)Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một
    120 cây. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây ?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 4
    I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
    A. 989

    B. 199

    C. 879

    D. 950

    Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 = ?
    A. 969

    B. 959

    C. 559.

    D. 569

    Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
    A. 40

    B. 32

    C. 9

    D.8

    Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 100

    B. 111

    C. 999

    D. 1000

    Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
    A. 10m

    B. 20m

    C. 100m

    D. 1000m

    Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:
    A.15cm

    B. 10cm

    C. 11cm

    D.12cm

    II.
    Phần tự luận: (4 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 532 + 245
    …………….
    …………….
    b. 351 + 46
    …………….

    …………….
    c. 972 – 430
    …………….
    …………….
    d. 589 – 35

    …………….
    …………….

    Câu 2: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao
    nhiêu bạn ?
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 5
    I.
    TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn kết quả đúng nhất.
    Câu 1: Tính: 32 : 4 = ?
    A. 7

    B. 8

    C. 9

    D. 10

    Câu 2: Tìm x biết: 4 × x = 36
    A. x = 8
    B. x = 7

    C. x = 9
    D. x = 6

    Câu 3: Viết “giờ” hoặc “phút” vào chỗ chấm thích hợp:
    a. Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài trong 90 ......................
    b. Buổi sáng, em thức dậy lúc 6 ..................................
    Câu 4: Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô màu

    A

    1
    3

    B

    C

    Câu 5: Độ dài đường gấp khúc ABCD là …

    B
    4cm

    3cm

    C

    7cm

    D

    A
    A. 10cm

    B. 16cm

    C. 17cm

    D. 14 cm

    Câu 6: Có 25 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?
    A. 5
    B. 6
    C. 4
    D. 3
    II. TỰ LUẬN (7điểm ).
    Câu 1. Tính nhẩm: (1 điểm)
    6 × 4 = ….
    6 × 3 = …..

    27 : 3 = ……
    28 : 4 = ……

    Câu 2. Tìm x: (1 điểm)
    a. x �5 = 35
    ……………
    ……………
    Câu 3: Tính (1 điểm)
    a. 37 + 25
    b. 30 + 16

    b. x : 4 = 8
    ……………
    ……………

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 4: Điền vào chỗ chấm: Hình vẽ dưới đây có: (1 điểm)
    a. … hình tam giác.
    b. … hình tứ giác.

    Câu 5: Có 30 bông hoa cắm vào các bình, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được
    tất cả mấy bình? (1 điểm)
    Câu giải
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 6: Cho hình như hình vẽ (2 điểm)
    a. Tính chu vi của hình tam giác ABC ?
    b. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD ?

    A

    5cm
    5cm

    2cm

    B

    3cm

    D
    4cm

    C

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 6
    I.

    Phần trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Số 575 đọc là:
    A. Năm trăm bảy mươi năm
    B. Năm trăm năm mươi năm
    C. Năm trăm linh năm
    Câu 2:Một phép nhân có tích là 21, thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là:
    A. 24

    B. 18

    C. 7

    Câu 3: Một tam giác có 3 cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh của tam giác đó là
    6cm. Chu vi của tam giác đó là:
    A. 9cm

    B. 18cm

    C. 24 cm

    Câu 4: Cách chuyển tổng thành tích nào không đúng?
    A. 4 + 4 + 4 = 4 × 4
    B. 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4
    C. 6 + 6 + 6 = 6 × 3
    Câu 5: Tìm 1/4 của 16 kg = ...........kg ?
    A. 8

    B. 4

    C. 2

    D. 16

    C. 50

    D. 100

    Câu 6: Tìm 5m = …….dm ?
    A. 5

    B. 10

    II.
    Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 1: ( 2,5 điểm)
    a) Đặt tính rồi tính (1,5 điểm)
    57 + 25
    ………….
    b) Tính (1 điểm)
    4×9+6
    ………………
    ………………
    Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x:
    a. x + 45 = 100
    ………………

    93 – 48
    ………….

    876 – 345
    ………….

    35 : 5 × 3
    ………………
    ………………

    ………………
    ………………

    b. x : 4 = 18 : 3
    ………………
    ………………
    ………………

    Câu 3: (1,5 điểm) Anh cao 167 cm, em thấp hơn anh 32cm. Hỏi em cao bao nhiêu
    xăng-ti-mét?
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 4: (1,5 điểm) Có 32 học sinh chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy
    học sinh?
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 7
    Bài 1.Viết câu trả lời đúng vào chỗ chấm ( 2 điểm)
    a) Số 605 đọc là:.................................................................
    b) Số một trăm hai mươi chín được viết là:........................
    c) Ngày 19/5/2014 vào ngày thứ hai. Vậy ngày 27/5/2014 là vào thứ…………...
    d) Chữ số 5 trong số 358 có giá trị là:…………………………
    Bài 2.Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm)
    a) 1 m = ………..dm ;

    100 cm = ……….m

    b) 300, 310, 320,………, 340, ………, ………, 370, ………, 390, 400
    Bài 3. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
    52 – 36

    37 + 55

    363 + 505

    967 – 207

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Bài 4. Tính: ( 2 điểm )
    3 × 6 + 57
    425 + 342 – 134

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Bài 5: (2 điểm):
    Một lớp học có 36 học sinh, cô giáo chia đều lớp thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ
    có bao nhiêu học sinh?
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Bài 6: (1 điểm): Trong hình bên:
    a) Có bao nhiêu hình tam giác?
    ...................................................................................................
    b) Có bao nhiêu hình tứ giác?
    ...............................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 8
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
    Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi
    số đó.
    A. 0
    B. 35
    C. 70
    D.1

    Câu 2: 7 giờ tối còn gọi là:
    A. 17 giờ
    B. 21 giờ
    C. 19 giờ
    D. 15 giờ
    Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 100
    B. 101
    C. 102
    D. 111
    Câu 4: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 55m
    B. 55 dm
    C. 505dm
    D. 10 dm

    Câu 5: Tính độ dài đường gấp khúc sau:

    A. 8 cm

    B . 12 cm

    C. 10 cm

    D. 9 cm

    Câu 6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 thì thứ 5 tuần trước là:
    A. 18
    B. 17
    C. 19
    D. 20
    Phần II: Tự luận
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    234 + 565
    67 + 9
    899 – 384
    42 – 19
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................

    Câu 2: a) Viết các số: 372, 380, 394, 369 theo thứ tự lớn đến bé là:
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    b) Viết các số: 376, 960, 736, 690 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 3: Tìm x
    a, x + 34 = 81

    b, x – 28 = 45

    ....................................................................................................................
    ....................................................................................................................
    c, x : 3 = 5
    d, x × 4 = 32

    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    Câu 4: Bể nước thứ nhất chứa 865 lít nước. Bể nước thứ hai chứa ít hơn bể thứ
    nhất 300 lít. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 9
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 998

    B. 999

    C. 978

    D. 987

    Câu 2: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm. Chu vi hình vuông là:
    A. 15 cm

    B. 20 cm

    C. 25 cm

    D. 30 cm

    Câu 3: 81 – x = 28, x có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 53

    B. 89

    C. 98

    D. 43

    Câu 4: 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 32

    B. 22

    C. 30

    D. 12

    Câu 5: Cho dãy số : 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
    A. 22

    B. 34

    C. 33

    D. 23

    Câu 6: Mỗi ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 3 ô tô như vậy có bao nhiêu bánh xe?
    A. 9 bánh xe

    B. 10 bánh xe

    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    532 + 245
    351+ 46
    ................
    ................
    ................
    ................
    ................
    ................
    Câu 2: (2 điểm) Tìm x
    a, 56 + x = 89
    c, 28 : x = 4
    d, x – 12 = 60

    C. 12 bánh xe

    972 - 430
    ................
    ................
    ................
    b,5×x=35

    D. 11 bánh xe

    589 - 35
    ................
    ................
    ................

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 3: (2 điểm) Một cửa hàng có 60 chiếc áo. Sau khi bán cửa hàng còn lại 24
    chiếc áo. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu chiếc áo?
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 4: (1 điểm) Tìm 2 số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0?
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 10
    I.

    Phần trắc nghiệm (3 điểm)

    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
    Câu1. Số liền trước của số 525 là:
    A.

    524

    B. 526

    C. 523

    Câu 2. Kết quả của phép cộng: 372 + 225
    A. 597

    B. 596

    C. 595

    Câu 3. Kết quả của phép nhân: 4 x 7 là:
    A. 26

    B. 27

    C. 28

    Câu 4. Kết quả của phép chia: 45 : 9 là:
    A. 3

    B. 5

    C. 4

    Câu 5. Kết quả đổi đơn vị đo sau. 1km = .......m
    A. 800 m

    B. 900m

    C. 1000m

    Câu 6. Chu vi hình tam giác biết độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó đều
    bằng 6 cm:
    A. 16cm

    B. 17cm

    C. 18 cm

    II. Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    532 + 425

    451+ 46

    772 – 430

    386 – 35

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 2: Tìm x (1 điểm):
    a. x : 5 = 4

    b. 3 × x = 18

    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 3: (3 điểm) Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 102
    cây. Hỏi hai đội trồng được bao nhiêu cây?
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ......................
     
    Gửi ý kiến