BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

TƯ THẾ NGỒI VIẾT - |DẠY LUYỆN VIẾT

Ảnh ngẫu nhiên

Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện

    CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)

    Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025

    Bộ-De-on-tap-giua-HK1-Toan-4-KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 09h:40' 18-02-2024
    Dung lượng: 910.4 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC

    ĐỀ 1
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
    mươi tư viết là:
    A. 59 643 554

    B. 59 634 584

    C. 5 986 544

    D. 5 894 564

    Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
    A. X

    B. XI

    C. XII

    D. XIII

    Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
    A. 450 000

    B. 500 000

    C. 550 000

    D. 400 000

    Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
    A. 14 tấn 52 kg

    B. 145 tấn 2 kg

    C. 1 tấn 452 kg

    D. 1 tấn 542 kg

    Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
    A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
    Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
    A. 69

    B. 144

    C. 135

    D. 154

    Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
    A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50

    C. 29, 30, 31, 32

    D. 0, 1, 2, 4

    Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
    A. 10

    B. 9

    C. 8

    D. 7

    Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    A. 150 dm2

    B. 150

    C. 105 dm2

    D. 105

    Câu 10: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …… 54 521 312

    1 247 136 …… 2 463 145

    10 452 316 …… 9 412 741

    479 412 …… 461 007

    7 849 121 ……... 7 849 121

    510 784 ……510780 + 4
    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    thuvienhoclieu.com

    II. Tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    52 149 + 24 778

    72 508 – 20 429

    31 089 x 5

    43 263 : 9

    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
    7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
    hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
    Bài giải
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
    dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
    Bài giải
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    thuvienhoclieu.com

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com

    ĐÁP ÁN
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
    mươi tư viết là:
    A. 59 643 554

    B. 59 634 584

    C. 5 986 544

    D. 5 894 564

    Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
    A. X

    B. XI

    C. XII

    D. XIII

    Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
    A. 450 000

    B. 500 000

    C. 550 000

    D. 400 000

    Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
    A. 14 tấn 52 kg

    B. 145 tấn 2 kg

    C. 1 tấn 452 kg

    D. 1 tấn 542 kg

    Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
    A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
    Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
    A. 69

    B. 144

    C. 135

    D. 154

    Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
    A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50

    C. 29, 30, 31, 32

    D. 0, 1, 2, 4

    Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
    A. 10

    B. 9

    C. 8

    D. 7

    Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    A. 150 dm2

    B. 150

    C. 105 dm2

    D. 105

    Câu 10: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …<… 54 521 312

    1 247 136 …<… 2 463 145

    10 452 316 …>… 9 412 741

    479 412 …>… 461 007

    7 849 121 …=... 7 849 121

    510 784 …=…510780 + 4

    II. Tự luận
    thuvienhoclieu.com

    Trang 3

    thuvienhoclieu.com

    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    52 149 + 24 778

    72 508 – 20 429

    31 089 x 5

    43 263 : 9

    Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
    7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
    hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
    Bài giải
    Ngày thứ hai cửa hàng bán được số tạ gạo là:
    102 – 7 = 95 (tạ)
    Ngày thứ ba của hàng bán được số tạ gạo là:
    102 + 15 = 117 (tạ)
    Cả ba ngày cửa hàng bán được số tạ gạo là:
    102 + 95 + 117 = 314 (tạ)
    Đáp số: 314 tạ
    Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
    dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
    Bài giải
    Đổi 100 dm = 10 m
    Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
    10 – 2 = 8 (m)
    Diện tích mảnh vườn rộng số mét vuông là:
    10 x 8 = 80 (m2)
    Đáp số: 80 m2.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 4

    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC

    ĐỀ 2

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
    A. XV

    B. XVI

    C. XVII

    D. XVIII

    Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
    A. 34 tấn 52 kg

    B. 345 tấn 2 kg

    C. 3 tấn 452 kg

    D. 3 tấn 542 kg

    Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
    A. 50

    B. 60

    C. 80

    D. 70

    Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
    A. 50 000

    B. 500 000

    C. 5 000 000

    D. 5 000

    Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
    A. 369

    B. 344

    C. 375

    D. 354

    Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
    A. 99 999

    B. 99 998

    C. 98 675

    D. 98 765

    Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
    đơn vị. Số đó là:
    A. 7 903

    B. 72 932

    C. 720 932

    D. 729 032

    Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
    A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
    B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB

    II. Tự luận
    Bài 1: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …… 54 521 312

    955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2

    10 452 316 …… 9 412 741

    2 001 cm2 …… 20 dm2 10 cm2
    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    thuvienhoclieu.com

    7 849 121 ……... 7 849 121

    320 cm2 …… 3 dm2 20 cm2

    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    52 475 + 24 471

    63 178 – 11 478

    41 255 x 6

    74 121 : 3

    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
    ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
    bán được bao nhiêu con gà?
    Bài giải
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính
    chu vi và diện tích của mảnh đất đó.
    Bài giải
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    thuvienhoclieu.com

    Trang 6

    thuvienhoclieu.com

    ĐÁP ÁN
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
    A. XV

    B. XVI

    C. XVII

    D. XVIII

    Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
    A. 34 tấn 52 kg

    B. 345 tấn 2 kg

    C. 3 tấn 452 kg

    D. 3 tấn 542 kg

    Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
    A. 50

    B. 60

    C. 80

    D. 70

    Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
    A. 50 000

    B. 500 000

    C. 5 000 000

    D. 5 000

    Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
    A. 369

    B. 344

    C. 375

    D. 354

    Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
    A. 99 999

    B. 99 998

    C. 98 675

    D. 98 765

    Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
    đơn vị. Số đó là:
    A. 7 903

    B. 72 932

    C. 720 932

    D. 729 032

    Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
    A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
    B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB

    II. Tự luận
    Bài 1: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …<… 54 521 312

    955 cm2 …>… 9 dm2 50 cm2

    10 452 316 …>… 9 412 741

    2 001 cm2 …<… 20 dm2 10 cm2

    7 849 121 …=... 7 849 121

    320 cm2 …=… 3 dm2 20 cm2

    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    52 475 + 24 471

    63 178 – 11 478
    thuvienhoclieu.com

    41 255 x 6

    74 121 : 3
    Trang 7

    thuvienhoclieu.com

    Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
    ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
    bán được bao nhiêu con gà?
    Bài giải
    Ngày thứ hai bán được số con gà là:
    3 756 – 2 504 = 1 252 (con)
    Ngày thứ ba bán được số con gà là:
    3 756 + 1 252 = 5 008 (con)
    Cả ba ngày bán được số con là:
    3 756 + 1 252 + 5 008 = 10 016 (con)
    Đáp số: 10 016 con
    Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m. Tính chu
    vi và diện tích của mảnh đất đó.
    Bài giải
    Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
    (15 + 8) x 2 = 46 (m)
    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
    15 x 8 = 120 (m2)
    Đáp số: 120 m2.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 8

    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC

    ĐỀ 3
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
    A. 823 017

    B. 832 017

    C. 82 317

    D. 823 170

    C. 999 999

    D. 999 998

    Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
    A. 888 888

    B. 100 000

    Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
    A. 190 100 000

    B. 190 000 000

    C. 200 000 000

    D. 190 200 000

    Câu 4. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 567899; 567898; 567897; 567896

    B. 978653; 979653; 970653; 980653

    C. 865742; 865842; 865942; 865043

    D. 754219; 764219; 774219; 775219

    Câu 5. Số liền sau của số 888 899 là số:
    A. 888 898

    B. 888 900

    C. 900 000

    D. 888 799

    Câu 6. “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm
    là:

    A. 2

    B. 3

    C. 6

    D. 5

    Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
    A. XIX

    B. X

    C. XIII

    D. IX

    Câu 8. Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
    A. 12

    B. 4

    C. 2

    D. 3

    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. >, <, = (1 điểm)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 9

    thuvienhoclieu.com

    a) 73 882 339 ...... 57 492 492

    b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 +

    c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000

    600
    d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000

    Câu 10. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
    a) 57 670 – (29 853 – 2 853)

    b) 19 000 + 8 140 + 2 760

    ………………………………………

    ……………………………………

    ………………………………………

    ……………………………………

    ………………………………………

    ……………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 4 tấn 50 yến = ………….yến

    b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 2 phút 12 giây = ………….giây

    d) 1 000 năm = ………….thế kỉ

    Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có
    chu vi bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2
    điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………
    ………………………………………………………………………………………
    ……
    Câu 13. Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số
    của số đó bằng 6. (1 điểm)
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    thuvienhoclieu.com

    Trang 10

    thuvienhoclieu.com

    ………………………………………………………………………………………
    ………………
    ĐÁP ÁN
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    Câu 7

    Câu 8

    A

    D

    A

    D

    B

    C

    B

    A

    Câu 1.
    Đáp án đúng là: A
    Số đó là: 823 017
    Câu 2.
    Đáp án đúng là: D
    Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
    Câu 3.
    Đáp án đúng là: A
    Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 190 100 000.
    Câu 4.
    Đáp án đúng là: D
    Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 754219; 764219; 774219; 775219.
    Câu 5.
    Đáp án đúng là: B
    Số liền sau của số 888 899 là số: 888 899 + 1 = 888 900
    Câu 6.
    Đáp án đúng là: C
    “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 6.
    Câu 7.
    Đáp án đúng là: B
    Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ: X.
    Câu 8.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 11

    thuvienhoclieu.com

    Đáp án đúng là: A
    Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12.
    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. >, <, =
    a) 73 882 339 > 57 492 492

    b) 3 400 600 = 3 000 000 + 400 000 + 600

    c) 22 222 222 < 1 000 000 000

    d) 7 800 000 > 7 000 000 + 800

    Câu 10.
    a) 57 670 – (29 853 – 2 853)

    b) 19 000 + 8 140 + 2 760

    = 57 670 – 27 000

    = 19 000 + (8 140 + 2 760)

    = 30 670

    = 19 000 + 10 900
    = 29 900

    Câu 11.
    a) 4 tấn 50 yến = 450 yến

    b) 650 cm2 = 6 dm2 50 cm2

    c) 2 phút 12 giây = 132 giây

    d) 1 000 năm = 10 thế kỉ

    Câu 12.
    Bài giải
    Chiều rộng hình chữ nhật là:
    2 216 – 384 = 1 832 (cm)
    Chu vi hình chữ nhật là:
    (2 216 + 1 832) × 2 = 8 096 (cm)
    Cạnh hình vuông dài là:
    8 096 : 4 = 2 024 (cm)
    Đáp số: 2 024 cm.
    Câu 13.
    Chữ số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.
    Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có:
    6 = 3 + 2 + 1 + 0.
    Các số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 2 130; 1 320; 1 230.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 12

    thuvienhoclieu.com

    Ma trận đề thi giữa học kì I – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
    Nội dung kiểm tra

    Số câu,

    Mức 1

    số điểm

    TN

    Số và phép tính: các

    Số câu

    số có nhiều chữ số;

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    3

    3

    Số điểm

    1,5

    1,5

    Đại lượng và đo các

    Số câu

    1

    đại lượng: Yến, tạ,

    Số điểm

    0,5

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    2

    1

    6

    3

    2

    1

    3

    3

    1

    1

    1

    1

    0,5

    1

    số chẵn, số lẻ; làm
    tròn số đến hàng
    trăm nghìn; số tự
    nhiên; biểu thức
    chứa chữ, so sánh;
    phép tính cộng, trừ,
    nhân, chia trong
    phạm vi 100 000.

    tấn, giây, thế kỉ,
    dm2; m2; mm2.
    Hình học: góc nhọn,

    Số câu

    1

    1

    góc.

    Số điểm

    0,5

    0,5

    Giải bài toán có ba

    Số câu

    1

    1

    bước tính

    Số điểm

    2

    2

    Tổng

    Số câu

    4

    4

    4

    1

    8

    5

    Số điểm

    2

    2

    5

    1

    4

    6

    góc tù, góc bẹt, đo

    thuvienhoclieu.com

    Trang 13

    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC

    ĐỀ 4
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
    A. Hàng chục
    B. Hàng trăm
    C. Hàng nghìn
    D. Hàng chục nghìn
    Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
    A. 999 999
    B. 111 111
    C. 100 001
    D. 100 000
    Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
    A. 9 000 000
    B. 9 900 000
    C. 9 800 000
    D. 10 000 000
    Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 14

    thuvienhoclieu.com

    Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
    A. 380 999 999
    B.99 999 999
    C.1 000 000 000
    D. 380 000 982
    Câu 5. Số liền trước của số 200 000 là số:
    A. 100 000
    B. 200 001
    C. 199 999
    D. 100 009
    Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 15

    thuvienhoclieu.com

    Góc có số đo 60° là:
    A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
    B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
    D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
    Câu 7. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
    A. XIX
    B. XX
    C. XXI
    D. XXII
    Câu 8. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
    A. 75
    B. 21
    C. 25
    D. 12
    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
    thuvienhoclieu.com

    Trang 16

    thuvienhoclieu.com
    a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.

    b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.

    c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.

    d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
    Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
    a) 8 000 × 5 : 4

    b) 13 206 × (28 : 7)

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 6 tạ 5 kg = ………….kg

    b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 5 phút 48 giây = ………….giây

    d) 5 thế kỉ = ………….năm

    Câu 12. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và
    mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán
    hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……

    thuvienhoclieu.com

    Trang 17

    thuvienhoclieu.com
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    Câu 13. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau
    từ các chữ số trên. (1 điểm)
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    Câu 7

    Câu 8

    D

    C

    B

    B

    C

    B

    C

    A

    Câu 1.
    Đáp án đúng là: D
    Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là: Hàng chục nghìn.
    Câu 2.
    Đáp án đúng là: C
    Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là: 100 001.
    Câu 3.
    Đáp án đúng là: B
    Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (8) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm
    1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn (8 + 1 = 9) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn
    bằng các chữ số 0.
    Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 9 900 000
    thuvienhoclieu.com

    Trang 18

    thuvienhoclieu.com
    Câu 4.
    Đáp án đúng là: B
    Cho hình vẽ dưới đây:

    Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là: 99 999 999
    Câu 5.
    Đáp án đúng là: C
    Số liền trước của số 200 000 là số: 200 000 – 1 = 199 999
    A. 100 000
    B. 200 001
    C. 199 999
    D. 100 009
    Câu 6.
    Đáp án đúng là: B
    Cho hình vẽ dưới đây:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 19

    thuvienhoclieu.com

    Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC.
    Câu 7.
    Đáp án đúng là: C
    Năm 2024 thuộc thế kỉ là: XXI
    Câu 8.
    Đáp án đúng là: A
    Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (21 + 4) × 3 = 25 × 3 = 75.
    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S

    a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
    Giải thích: Số 1 387 000 có chữ số hàng chục nghìn là 8, mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
    Vậy số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000

    b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
    Giải thích: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 20

    thuvienhoclieu.com

    c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
    Giải thích: Vì số 99 999 999 có 8 chữ số, số 1 000 000 000 có 9 chữ số
    Nên 99 999 999 < 1 000 000 000

    d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
    Câu 10.
    a) 8 000 × 5 : 4

    b) 13 206 × (28 : 7)

    = 40 000 : 4

    = 13 206 × 4

    = 10 000

    = 52 824

    Câu 11.
    a) 6 tạ 5 kg = 605 kg

    b) 9 234 cm2 = 92 dm2 34 cm2

    c) 5 phút 48 giây = 348 giây

    d) 5 thế kỉ = 500 năm

    Câu 12.
    Bài giải
    Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
    8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
    Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
    40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
    Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
    100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
    Đáp số: 35 000 đồng.
    Câu 13.
    Số lớn nhất là: 875 310.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 21

    thuvienhoclieu.com
    Số bé nhất là: 103 578.

    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC

    ĐỀ 5
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
    A. 80 000
    B. 85 000
    C. 84 000
    D. 84 600
    Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
    B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
    C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
    D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
    Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
    A. Hàng chục
    B. Hàng trăm
    C. Hàng nghìn
    D. Hàng chục nghìn
    Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
    A. 100 000
    B. 200 001
    thuvienhoclieu.com

    Trang 22

    thuvienhoclieu.com
    C. 199 999
    D. 100 009
    Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

    A. 90°
    B. 120°
    C. 60°
    D. 40°
    Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
    A. 99 999
    B. 11 111
    C. 10 001
    D. 10 000
    Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là
    A. 75
    B. 100
    C. 25
    D. 50

    thuvienhoclieu.com

    Trang 23

    thuvienhoclieu.com
    Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào
    thế kỉ nào?
    A. XIX
    B. XX
    C. IXX
    D. XXI
    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
    250; 252; 254; ...; ....; 260
    b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
    2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
    Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
    a) 2 000 × 8 : 4

    b) 12 132 × (24 : 6)

    ………………………………

    …………………………………

    ………………………………

    …………………………………

    ………………………………

    …………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

    b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 3 phút 12 giây = ………….giây

    d) 4 thế kỉ = ………….năm

    Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt
    giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền. (2 điểm)
    Bài giải

    thuvienhoclieu.com

    Trang 24

    thuvienhoclieu.com
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    Câu 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (0,5 điểm)
    5 × 74 × 2
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……

    thuvienhoclieu.com

    Trang 25
     
    Gửi ý kiến