Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện
CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)
Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025
Bộ-De-on-tap-giua-HK1-Toan-4-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 09h:40' 18-02-2024
Dung lượng: 910.4 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 09h:40' 18-02-2024
Dung lượng: 910.4 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
mươi tư viết là:
A. 59 643 554
B. 59 634 584
C. 5 986 544
D. 5 894 564
Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. X
B. XI
C. XII
D. XIII
Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 450 000
B. 500 000
C. 550 000
D. 400 000
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
A. 14 tấn 52 kg
B. 145 tấn 2 kg
C. 1 tấn 452 kg
D. 1 tấn 542 kg
Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
A. 69
B. 144
C. 135
D. 154
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50
C. 29, 30, 31, 32
D. 0, 1, 2, 4
Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
D. 105
Câu 10: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312
1 247 136 …… 2 463 145
10 452 316 …… 9 412 741
479 412 …… 461 007
7 849 121 ……... 7 849 121
510 784 ……510780 + 4
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
II. Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
52 149 + 24 778
72 508 – 20 429
31 089 x 5
43 263 : 9
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
mươi tư viết là:
A. 59 643 554
B. 59 634 584
C. 5 986 544
D. 5 894 564
Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. X
B. XI
C. XII
D. XIII
Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 450 000
B. 500 000
C. 550 000
D. 400 000
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
A. 14 tấn 52 kg
B. 145 tấn 2 kg
C. 1 tấn 452 kg
D. 1 tấn 542 kg
Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
A. 69
B. 144
C. 135
D. 154
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50
C. 29, 30, 31, 32
D. 0, 1, 2, 4
Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
D. 105
Câu 10: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …<… 54 521 312
1 247 136 …<… 2 463 145
10 452 316 …>… 9 412 741
479 412 …>… 461 007
7 849 121 …=... 7 849 121
510 784 …=…510780 + 4
II. Tự luận
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
52 149 + 24 778
72 508 – 20 429
31 089 x 5
43 263 : 9
Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số tạ gạo là:
102 – 7 = 95 (tạ)
Ngày thứ ba của hàng bán được số tạ gạo là:
102 + 15 = 117 (tạ)
Cả ba ngày cửa hàng bán được số tạ gạo là:
102 + 95 + 117 = 314 (tạ)
Đáp số: 314 tạ
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
Đổi 100 dm = 10 m
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
10 – 2 = 8 (m)
Diện tích mảnh vườn rộng số mét vuông là:
10 x 8 = 80 (m2)
Đáp số: 80 m2.
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. XV
B. XVI
C. XVII
D. XVIII
Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
A. 34 tấn 52 kg
B. 345 tấn 2 kg
C. 3 tấn 452 kg
D. 3 tấn 542 kg
Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
A. 50
B. 60
C. 80
D. 70
Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
A. 50 000
B. 500 000
C. 5 000 000
D. 5 000
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
A. 369
B. 344
C. 375
D. 354
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999
B. 99 998
C. 98 675
D. 98 765
Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
đơn vị. Số đó là:
A. 7 903
B. 72 932
C. 720 932
D. 729 032
Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
II. Tự luận
Bài 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312
955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …… 9 412 741
2 001 cm2 …… 20 dm2 10 cm2
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
7 849 121 ……... 7 849 121
320 cm2 …… 3 dm2 20 cm2
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
52 475 + 24 471
63 178 – 11 478
41 255 x 6
74 121 : 3
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
bán được bao nhiêu con gà?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính
chu vi và diện tích của mảnh đất đó.
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. XV
B. XVI
C. XVII
D. XVIII
Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
A. 34 tấn 52 kg
B. 345 tấn 2 kg
C. 3 tấn 452 kg
D. 3 tấn 542 kg
Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
A. 50
B. 60
C. 80
D. 70
Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
A. 50 000
B. 500 000
C. 5 000 000
D. 5 000
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
A. 369
B. 344
C. 375
D. 354
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999
B. 99 998
C. 98 675
D. 98 765
Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
đơn vị. Số đó là:
A. 7 903
B. 72 932
C. 720 932
D. 729 032
Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
II. Tự luận
Bài 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …<… 54 521 312
955 cm2 …>… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …>… 9 412 741
2 001 cm2 …<… 20 dm2 10 cm2
7 849 121 …=... 7 849 121
320 cm2 …=… 3 dm2 20 cm2
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
52 475 + 24 471
63 178 – 11 478
thuvienhoclieu.com
41 255 x 6
74 121 : 3
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
bán được bao nhiêu con gà?
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số con gà là:
3 756 – 2 504 = 1 252 (con)
Ngày thứ ba bán được số con gà là:
3 756 + 1 252 = 5 008 (con)
Cả ba ngày bán được số con là:
3 756 + 1 252 + 5 008 = 10 016 (con)
Đáp số: 10 016 con
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m. Tính chu
vi và diện tích của mảnh đất đó.
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
15 x 8 = 120 (m2)
Đáp số: 120 m2.
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 3
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017
B. 832 017
C. 82 317
D. 823 170
C. 999 999
D. 999 998
Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 4. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 5. Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898
B. 888 900
C. 900 000
D. 888 799
Câu 6. “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm
là:
A. 2
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX
B. X
C. XIII
D. IX
Câu 8. Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
A. 12
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. >, <, = (1 điểm)
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
a) 73 882 339 ...... 57 492 492
b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 +
c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000
600
d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000
Câu 10. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a) 57 670 – (29 853 – 2 853)
b) 19 000 + 8 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 4 tấn 50 yến = ………….yến
b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 2 phút 12 giây = ………….giây
d) 1 000 năm = ………….thế kỉ
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có
chu vi bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2
điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số
của số đó bằng 6. (1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
………………………………………………………………………………………
………………
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
D
A
D
B
C
B
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Số đó là: 823 017
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 190 100 000.
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 888 899 là số: 888 899 + 1 = 888 900
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
“Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 6.
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ: X.
Câu 8.
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. >, <, =
a) 73 882 339 > 57 492 492
b) 3 400 600 = 3 000 000 + 400 000 + 600
c) 22 222 222 < 1 000 000 000
d) 7 800 000 > 7 000 000 + 800
Câu 10.
a) 57 670 – (29 853 – 2 853)
b) 19 000 + 8 140 + 2 760
= 57 670 – 27 000
= 19 000 + (8 140 + 2 760)
= 30 670
= 19 000 + 10 900
= 29 900
Câu 11.
a) 4 tấn 50 yến = 450 yến
b) 650 cm2 = 6 dm2 50 cm2
c) 2 phút 12 giây = 132 giây
d) 1 000 năm = 10 thế kỉ
Câu 12.
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
2 216 – 384 = 1 832 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(2 216 + 1 832) × 2 = 8 096 (cm)
Cạnh hình vuông dài là:
8 096 : 4 = 2 024 (cm)
Đáp số: 2 024 cm.
Câu 13.
Chữ số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.
Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có:
6 = 3 + 2 + 1 + 0.
Các số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 2 130; 1 320; 1 230.
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
Ma trận đề thi giữa học kì I – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
Nội dung kiểm tra
Số câu,
Mức 1
số điểm
TN
Số và phép tính: các
Số câu
số có nhiều chữ số;
TL
Mức 2
TN
TL
3
3
Số điểm
1,5
1,5
Đại lượng và đo các
Số câu
1
đại lượng: Yến, tạ,
Số điểm
0,5
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
1
6
3
2
1
3
3
1
1
1
1
0,5
1
số chẵn, số lẻ; làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn; số tự
nhiên; biểu thức
chứa chữ, so sánh;
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia trong
phạm vi 100 000.
tấn, giây, thế kỉ,
dm2; m2; mm2.
Hình học: góc nhọn,
Số câu
1
1
góc.
Số điểm
0,5
0,5
Giải bài toán có ba
Số câu
1
1
bước tính
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
4
4
4
1
8
5
Số điểm
2
2
5
1
4
6
góc tù, góc bẹt, đo
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 4
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
A. 999 999
B. 111 111
C. 100 001
D. 100 000
Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D. 10 000 000
Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 14
thuvienhoclieu.com
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
A. 380 999 999
B.99 999 999
C.1 000 000 000
D. 380 000 982
Câu 5. Số liền trước của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
Góc có số đo 60° là:
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Câu 7. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 8. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
A. 75
B. 21
C. 25
D. 12
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 8 000 × 5 : 4
b) 13 206 × (28 : 7)
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 6 tạ 5 kg = ………….kg
b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 5 phút 48 giây = ………….giây
d) 5 thế kỉ = ………….năm
Câu 12. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và
mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán
hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
thuvienhoclieu.com
Trang 17
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau
từ các chữ số trên. (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
C
B
B
C
B
C
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: D
Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là: Hàng chục nghìn.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là: 100 001.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (8) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm
1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn (8 + 1 = 9) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn
bằng các chữ số 0.
Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 9 900 000
thuvienhoclieu.com
Trang 18
thuvienhoclieu.com
Câu 4.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là: 99 999 999
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 200 000 là số: 200 000 – 1 = 199 999
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Năm 2024 thuộc thế kỉ là: XXI
Câu 8.
Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (21 + 4) × 3 = 25 × 3 = 75.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
Giải thích: Số 1 387 000 có chữ số hàng chục nghìn là 8, mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
Vậy số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
Giải thích: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
Giải thích: Vì số 99 999 999 có 8 chữ số, số 1 000 000 000 có 9 chữ số
Nên 99 999 999 < 1 000 000 000
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
Câu 10.
a) 8 000 × 5 : 4
b) 13 206 × (28 : 7)
= 40 000 : 4
= 13 206 × 4
= 10 000
= 52 824
Câu 11.
a) 6 tạ 5 kg = 605 kg
b) 9 234 cm2 = 92 dm2 34 cm2
c) 5 phút 48 giây = 348 giây
d) 5 thế kỉ = 500 năm
Câu 12.
Bài giải
Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng.
Câu 13.
Số lớn nhất là: 875 310.
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
Số bé nhất là: 103 578.
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 5
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000
B. 85 000
C. 84 000
D. 84 600
Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
C. 199 999
D. 100 009
Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
B. 120°
C. 60°
D. 40°
Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
A. 99 999
B. 11 111
C. 10 001
D. 10 000
Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là
A. 75
B. 100
C. 25
D. 50
thuvienhoclieu.com
Trang 23
thuvienhoclieu.com
Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào
thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. IXX
D. XXI
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 2 000 × 8 : 4
b) 12 132 × (24 : 6)
………………………………
…………………………………
………………………………
…………………………………
………………………………
…………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 3 phút 12 giây = ………….giây
d) 4 thế kỉ = ………….năm
Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt
giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền. (2 điểm)
Bài giải
thuvienhoclieu.com
Trang 24
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (0,5 điểm)
5 × 74 × 2
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
thuvienhoclieu.com
Trang 25
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
mươi tư viết là:
A. 59 643 554
B. 59 634 584
C. 5 986 544
D. 5 894 564
Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. X
B. XI
C. XII
D. XIII
Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 450 000
B. 500 000
C. 550 000
D. 400 000
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
A. 14 tấn 52 kg
B. 145 tấn 2 kg
C. 1 tấn 452 kg
D. 1 tấn 542 kg
Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
A. 69
B. 144
C. 135
D. 154
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50
C. 29, 30, 31, 32
D. 0, 1, 2, 4
Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
D. 105
Câu 10: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312
1 247 136 …… 2 463 145
10 452 316 …… 9 412 741
479 412 …… 461 007
7 849 121 ……... 7 849 121
510 784 ……510780 + 4
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
II. Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
52 149 + 24 778
72 508 – 20 429
31 089 x 5
43 263 : 9
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
mươi tư viết là:
A. 59 643 554
B. 59 634 584
C. 5 986 544
D. 5 894 564
Câu 2: Nhà Trần được thành lập năm 1226 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. X
B. XI
C. XII
D. XIII
Câu 3: Số 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 450 000
B. 500 000
C. 550 000
D. 400 000
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
A. 14 tấn 52 kg
B. 145 tấn 2 kg
C. 1 tấn 452 kg
D. 1 tấn 542 kg
Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
A. 69
B. 144
C. 135
D. 154
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50
C. 29, 30, 31, 32
D. 0, 1, 2, 4
Câu 8: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 9: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 150 dm2
B. 150
C. 105 dm2
D. 105
Câu 10: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …<… 54 521 312
1 247 136 …<… 2 463 145
10 452 316 …>… 9 412 741
479 412 …>… 461 007
7 849 121 …=... 7 849 121
510 784 …=…510780 + 4
II. Tự luận
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
52 149 + 24 778
72 508 – 20 429
31 089 x 5
43 263 : 9
Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
7 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của
hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số tạ gạo là:
102 – 7 = 95 (tạ)
Ngày thứ ba của hàng bán được số tạ gạo là:
102 + 15 = 117 (tạ)
Cả ba ngày cửa hàng bán được số tạ gạo là:
102 + 95 + 117 = 314 (tạ)
Đáp số: 314 tạ
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều
dài 2 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
Đổi 100 dm = 10 m
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
10 – 2 = 8 (m)
Diện tích mảnh vườn rộng số mét vuông là:
10 x 8 = 80 (m2)
Đáp số: 80 m2.
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. XV
B. XVI
C. XVII
D. XVIII
Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
A. 34 tấn 52 kg
B. 345 tấn 2 kg
C. 3 tấn 452 kg
D. 3 tấn 542 kg
Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
A. 50
B. 60
C. 80
D. 70
Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
A. 50 000
B. 500 000
C. 5 000 000
D. 5 000
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
A. 369
B. 344
C. 375
D. 354
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999
B. 99 998
C. 98 675
D. 98 765
Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
đơn vị. Số đó là:
A. 7 903
B. 72 932
C. 720 932
D. 729 032
Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
II. Tự luận
Bài 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312
955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …… 9 412 741
2 001 cm2 …… 20 dm2 10 cm2
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
7 849 121 ……... 7 849 121
320 cm2 …… 3 dm2 20 cm2
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
52 475 + 24 471
63 178 – 11 478
41 255 x 6
74 121 : 3
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
bán được bao nhiêu con gà?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính
chu vi và diện tích của mảnh đất đó.
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. XV
B. XVI
C. XVII
D. XVIII
Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
A. 34 tấn 52 kg
B. 345 tấn 2 kg
C. 3 tấn 452 kg
D. 3 tấn 542 kg
Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
A. 50
B. 60
C. 80
D. 70
Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
A. 50 000
B. 500 000
C. 5 000 000
D. 5 000
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
A. 369
B. 344
C. 375
D. 354
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999
B. 99 998
C. 98 675
D. 98 765
Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai
đơn vị. Số đó là:
A. 7 903
B. 72 932
C. 720 932
D. 729 032
Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
II. Tự luận
Bài 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …<… 54 521 312
955 cm2 …>… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …>… 9 412 741
2 001 cm2 …<… 20 dm2 10 cm2
7 849 121 …=... 7 849 121
320 cm2 …=… 3 dm2 20 cm2
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
52 475 + 24 471
63 178 – 11 478
thuvienhoclieu.com
41 255 x 6
74 121 : 3
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn
ngày đầu 2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày
bán được bao nhiêu con gà?
Bài giải
Ngày thứ hai bán được số con gà là:
3 756 – 2 504 = 1 252 (con)
Ngày thứ ba bán được số con gà là:
3 756 + 1 252 = 5 008 (con)
Cả ba ngày bán được số con là:
3 756 + 1 252 + 5 008 = 10 016 (con)
Đáp số: 10 016 con
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m. Tính chu
vi và diện tích của mảnh đất đó.
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
15 x 8 = 120 (m2)
Đáp số: 120 m2.
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 3
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017
B. 832 017
C. 82 317
D. 823 170
C. 999 999
D. 999 998
Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 4. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 5. Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898
B. 888 900
C. 900 000
D. 888 799
Câu 6. “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm
là:
A. 2
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX
B. X
C. XIII
D. IX
Câu 8. Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
A. 12
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. >, <, = (1 điểm)
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
a) 73 882 339 ...... 57 492 492
b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 +
c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000
600
d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000
Câu 10. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a) 57 670 – (29 853 – 2 853)
b) 19 000 + 8 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 4 tấn 50 yến = ………….yến
b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 2 phút 12 giây = ………….giây
d) 1 000 năm = ………….thế kỉ
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có
chu vi bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2
điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số
của số đó bằng 6. (1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
………………………………………………………………………………………
………………
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
D
A
D
B
C
B
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Số đó là: 823 017
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 190 100 000.
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 888 899 là số: 888 899 + 1 = 888 900
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
“Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 6.
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ: X.
Câu 8.
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. >, <, =
a) 73 882 339 > 57 492 492
b) 3 400 600 = 3 000 000 + 400 000 + 600
c) 22 222 222 < 1 000 000 000
d) 7 800 000 > 7 000 000 + 800
Câu 10.
a) 57 670 – (29 853 – 2 853)
b) 19 000 + 8 140 + 2 760
= 57 670 – 27 000
= 19 000 + (8 140 + 2 760)
= 30 670
= 19 000 + 10 900
= 29 900
Câu 11.
a) 4 tấn 50 yến = 450 yến
b) 650 cm2 = 6 dm2 50 cm2
c) 2 phút 12 giây = 132 giây
d) 1 000 năm = 10 thế kỉ
Câu 12.
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
2 216 – 384 = 1 832 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(2 216 + 1 832) × 2 = 8 096 (cm)
Cạnh hình vuông dài là:
8 096 : 4 = 2 024 (cm)
Đáp số: 2 024 cm.
Câu 13.
Chữ số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.
Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có:
6 = 3 + 2 + 1 + 0.
Các số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 2 130; 1 320; 1 230.
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
Ma trận đề thi giữa học kì I – Môn Toán lớp 4 – Kết nối
Nội dung kiểm tra
Số câu,
Mức 1
số điểm
TN
Số và phép tính: các
Số câu
số có nhiều chữ số;
TL
Mức 2
TN
TL
3
3
Số điểm
1,5
1,5
Đại lượng và đo các
Số câu
1
đại lượng: Yến, tạ,
Số điểm
0,5
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
1
6
3
2
1
3
3
1
1
1
1
0,5
1
số chẵn, số lẻ; làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn; số tự
nhiên; biểu thức
chứa chữ, so sánh;
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia trong
phạm vi 100 000.
tấn, giây, thế kỉ,
dm2; m2; mm2.
Hình học: góc nhọn,
Số câu
1
1
góc.
Số điểm
0,5
0,5
Giải bài toán có ba
Số câu
1
1
bước tính
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
4
4
4
1
8
5
Số điểm
2
2
5
1
4
6
góc tù, góc bẹt, đo
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 4
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
A. 999 999
B. 111 111
C. 100 001
D. 100 000
Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D. 10 000 000
Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 14
thuvienhoclieu.com
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
A. 380 999 999
B.99 999 999
C.1 000 000 000
D. 380 000 982
Câu 5. Số liền trước của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
Góc có số đo 60° là:
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Câu 7. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 8. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
A. 75
B. 21
C. 25
D. 12
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 8 000 × 5 : 4
b) 13 206 × (28 : 7)
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 6 tạ 5 kg = ………….kg
b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 5 phút 48 giây = ………….giây
d) 5 thế kỉ = ………….năm
Câu 12. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và
mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán
hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
thuvienhoclieu.com
Trang 17
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau
từ các chữ số trên. (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
C
B
B
C
B
C
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: D
Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là: Hàng chục nghìn.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là: 100 001.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (8) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm
1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn (8 + 1 = 9) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn
bằng các chữ số 0.
Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 9 900 000
thuvienhoclieu.com
Trang 18
thuvienhoclieu.com
Câu 4.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là: 99 999 999
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 200 000 là số: 200 000 – 1 = 199 999
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Cho hình vẽ dưới đây:
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Năm 2024 thuộc thế kỉ là: XXI
Câu 8.
Đáp án đúng là: A
Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (21 + 4) × 3 = 25 × 3 = 75.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
Giải thích: Số 1 387 000 có chữ số hàng chục nghìn là 8, mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
Vậy số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
Giải thích: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
Giải thích: Vì số 99 999 999 có 8 chữ số, số 1 000 000 000 có 9 chữ số
Nên 99 999 999 < 1 000 000 000
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
Câu 10.
a) 8 000 × 5 : 4
b) 13 206 × (28 : 7)
= 40 000 : 4
= 13 206 × 4
= 10 000
= 52 824
Câu 11.
a) 6 tạ 5 kg = 605 kg
b) 9 234 cm2 = 92 dm2 34 cm2
c) 5 phút 48 giây = 348 giây
d) 5 thế kỉ = 500 năm
Câu 12.
Bài giải
Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng.
Câu 13.
Số lớn nhất là: 875 310.
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
Số bé nhất là: 103 578.
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4-KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 5
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000
B. 85 000
C. 84 000
D. 84 600
Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
C. 199 999
D. 100 009
Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
B. 120°
C. 60°
D. 40°
Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
A. 99 999
B. 11 111
C. 10 001
D. 10 000
Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là
A. 75
B. 100
C. 25
D. 50
thuvienhoclieu.com
Trang 23
thuvienhoclieu.com
Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào
thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. IXX
D. XXI
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 2 000 × 8 : 4
b) 12 132 × (24 : 6)
………………………………
…………………………………
………………………………
…………………………………
………………………………
…………………………………
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 3 phút 12 giây = ………….giây
d) 4 thế kỉ = ………….năm
Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt
giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền. (2 điểm)
Bài giải
thuvienhoclieu.com
Trang 24
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (0,5 điểm)
5 × 74 × 2
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………
……
thuvienhoclieu.com
Trang 25
 





