Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện
CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)
Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 08h:58' 29-12-2023
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 2536
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 08h:58' 29-12-2023
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 2536
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ……...............
Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
MÃ PHÁCH :
TRƯỜNG TH………..
MÃ PHÁCH:
………, ngày
ĐIỂM
tháng
năm…….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN- LỚP 3
( Thời gian 40 phút )
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
A. Tám trăm không lăm
B. Tám trăm linh lăm
C. Tám trăm linh năm
D. Tám trăm năm mươi
b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1
1
A. 2
1
B. 3
1
C. 4
3
D. 4
c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần
B. 80 lần
C. 16 lần
D. 5 lần
Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 162 + 370
b) 728 - 245
c) 106 × 8
d) 480 : 6
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ………………..
b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= ………………..
= …………….
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
…..………………….
472 - ? = 55
……………………
Câu 6: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
lít dầu?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Câu 1
a: C (0,5đ)
b: B(0,5đ)
Câu 2:
a: D(0,25đ)
b: C(0,25đ)
c: D(0,5đ)
Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
II. Tự luận
Câu 4: A 469(0,5đ)
B 483(0,5đ)
C 848(0,5đ)
D 80 (0,5đ)
Câu 5:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
= 7 (0,25đ)
b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 365(0,25đ)
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
472 - ? = 55
119:7 = 17 (0,5đ)
472-55=417 (0,5đ)
Câu 6:
Bài giải:
Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
= ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
= 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
= 200 (0,1đ)
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra.
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
Tự luận:
4 câu - 7 điểm
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
Số
câu
1
Số học
Số
điểm
2
Đại
Số
lượng
câu
và đo
đại
lượng
Số
điểm
Số
Yếu tố
3
hình
học
câu
Số
điểm
Số
Giải
4
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
điểm
4.5 câu
3
3
2
1,25
4
1
6.25 điểm
1
1 câu
0.25
0.25 điểm
1
1 câu
1
1 điểm
1
1
1.5 câu
0.5
2
2.5 điểm
Tổng số câu
6
4
2
12 câu
Số điểm
3
6
1
10điểm
( 60%)
( 10%)
toán có
lời văn
Tỉ lệ
câu
Số
điểm
30%
Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
MÃ PHÁCH :
TRƯỜNG TH………..
MÃ PHÁCH:
………, ngày
ĐIỂM
tháng
năm…….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN- LỚP 3
( Thời gian 40 phút )
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
A. Tám trăm không lăm
B. Tám trăm linh lăm
C. Tám trăm linh năm
D. Tám trăm năm mươi
b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1
1
A. 2
1
B. 3
1
C. 4
3
D. 4
c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần
B. 80 lần
C. 16 lần
D. 5 lần
Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 162 + 370
b) 728 - 245
c) 106 × 8
d) 480 : 6
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ………………..
b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= ………………..
= …………….
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
…..………………….
472 - ? = 55
……………………
Câu 6: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
lít dầu?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Câu 1
a: C (0,5đ)
b: B(0,5đ)
Câu 2:
a: D(0,25đ)
b: C(0,25đ)
c: D(0,5đ)
Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
II. Tự luận
Câu 4: A 469(0,5đ)
B 483(0,5đ)
C 848(0,5đ)
D 80 (0,5đ)
Câu 5:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
= 7 (0,25đ)
b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 365(0,25đ)
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
? x 7 = 119
472 - ? = 55
119:7 = 17 (0,5đ)
472-55=417 (0,5đ)
Câu 6:
Bài giải:
Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
= ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
= 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
= 200 (0,1đ)
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra.
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
Tự luận:
4 câu - 7 điểm
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
Số
câu
1
Số học
Số
điểm
2
Đại
Số
lượng
câu
và đo
đại
lượng
Số
điểm
Số
Yếu tố
3
hình
học
câu
Số
điểm
Số
Giải
4
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
điểm
4.5 câu
3
3
2
1,25
4
1
6.25 điểm
1
1 câu
0.25
0.25 điểm
1
1 câu
1
1 điểm
1
1
1.5 câu
0.5
2
2.5 điểm
Tổng số câu
6
4
2
12 câu
Số điểm
3
6
1
10điểm
( 60%)
( 10%)
toán có
lời văn
Tỉ lệ
câu
Số
điểm
30%
 





