Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện
CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)
Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Ánh
Ngày gửi: 22h:23' 07-04-2023
Dung lượng: 216.4 KB
Số lượt tải: 1038
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Ánh
Ngày gửi: 22h:23' 07-04-2023
Dung lượng: 216.4 KB
Số lượt tải: 1038
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Người ra đề: Hà Thị Ánh
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
3 2
Số và phép tính: Số câu
cộng, trừ trong phạm vi
Câu số 1; 2,5 7,8
100 000; nhân, chia số có
đến năm chữ số với (cho) Số
2 3
số có một chữ số.
điểm
Đại lượng và đo đại
lượng. Xem đồng hồ.
Ngày tháng.
TL
TN
TL
1
4
3
10
1; 2; 5
7; 8; 10
1
2
4
Số câu
2
2
Câu số
3,4
3; 4
Số
điểm
1
1
Yếu tố hình học: hình Số câu
chữ nhật, chu vi hình
chữ nhật; hình vuông, Câu số
chu vi hình vuông. Hình
tròn, bán kính, đường
kính. Giải bài toán
Số
bằng hai phép tính.
điểm
Số câu
Tổng
Tổng
Câu số
Số
điểm
5
2
1,2,3,4,
7,8
5,
3
3
1
1
1
1
9
6
6
9
2
1
1
2
1
1
1
7
4
9
6
10
2
1
1
1; 2; 3; 4;
7,8; 9; 10
5; 6
4
6
ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2022 – 2023
Người ra đề: Hà Thị Ánh
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:( 0,5 đ) Số liền trước của 3456 là
A. 3457
B. 3458
C. 3455
D. 3454
Câu 2: ( 1 đ) Cho dãy số: 2022, 2044, 2065, 2087, 2106, 2123, 2141, 2165, 2182
a. Số thứ năm trong dãy số là
A. 2044
B. 2065
C. 2106
D. 2141
b. Trong dãy số trên có bao nhiêu chữ số 8
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3:( 0,5 đ) Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm đấy là
ngày thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ bảy
C. Thứ sáu
D. Thứ tư
Câu 4( 0,5 đ): Đồng hồ bên chỉ mấy giờ
A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 2 phút
C. 2 giờ kém 10 phút
D. 10 giờ 10 phút
Câu 5( 0,5 đ): Đội 1 hái được 140 kg nhãn, đội 2 hái dược sosos nhãn gấp đôi đội 1.
Hỏi đội hai hái được bao nhiêu kg nhãn?
A. 140 kg
B. 420 kg
C. 360 kg
D. 280 kg
Câu 6: ( 1 đ)Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính
B. Độ dài đường kính gấp đôi bán kính
C. Độ dài các bán kính không bằng nhau
D. Tâm của hình tròn là trung điểm của đường kính
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7:( 2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 69432 + 13475
b/ 9822 - 2918
c) 1816 x 4
d) 3192 : 7
Câu 8:( 1đ) Số
a. .. - 2143 = 4465
b. ... x 3 = 6963
Câu 9:( 2 đ) Một hình chữ nhạt có chiều dài 25cm , chiều rộng bằng
diện tích hình chữ nhật đó?
chiều dài. Tính
Câu 10:( 1 đ) Tìm hiệu của số lớn nhât có năm chữ số và số lớn
nhất có bốn chữ số khác nhau?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2022 - 2023
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu 1, 3, 4, 5 đúng được 0,5 điểm.
Mỗi câu 2, 6 đúng được 1 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C, A
B
D
D
C
Phần II. Tự luận( 6 điểm)
Câu 7 (2 điểm): Mỗi câu đặt tính, tính đúng được 0,5 điểm.
KQ: a) 69 432 + 13 475 = 82 907
c) 1 816 x 4 =
7 264
b/ 9 822 – 2 918 = 6 904
d) 3 192 : 7 = 456
Câu 8 (1 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
a. ... – 2 143 = 4 465
b. ... x 3 = 6 963
4 465 + 2 143 = 6 608
6 963 : 3 = 2 321
6 608 – 2 143 = 4465
2 321x 3 = 6 963
Câu 9 (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là: 0,25 đ
25 : 5 = 5 (cm)
0,5 đ
Diện tích hình chữ nhật đó là: 0,5 đ
25 x 5 = 125 (cm2)
0,5 đ
Đáp số: 125 (cm2)
0, 25 đ
Câu 10 (1 điểm)
Số lớn nhât có năm chữ số là: 99 999 ( 0,25 đ)
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876 ( 0,25 đ)
Hiệu của hai số là:
99 999 – 9876 = 90 123 ( 0,5 đ)
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Người ra đề: Hà Thị Ánh
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
3 2
Số và phép tính: Số câu
cộng, trừ trong phạm vi
Câu số 1; 2,5 7,8
100 000; nhân, chia số có
đến năm chữ số với (cho) Số
2 3
số có một chữ số.
điểm
Đại lượng và đo đại
lượng. Xem đồng hồ.
Ngày tháng.
TL
TN
TL
1
4
3
10
1; 2; 5
7; 8; 10
1
2
4
Số câu
2
2
Câu số
3,4
3; 4
Số
điểm
1
1
Yếu tố hình học: hình Số câu
chữ nhật, chu vi hình
chữ nhật; hình vuông, Câu số
chu vi hình vuông. Hình
tròn, bán kính, đường
kính. Giải bài toán
Số
bằng hai phép tính.
điểm
Số câu
Tổng
Tổng
Câu số
Số
điểm
5
2
1,2,3,4,
7,8
5,
3
3
1
1
1
1
9
6
6
9
2
1
1
2
1
1
1
7
4
9
6
10
2
1
1
1; 2; 3; 4;
7,8; 9; 10
5; 6
4
6
ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2022 – 2023
Người ra đề: Hà Thị Ánh
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:( 0,5 đ) Số liền trước của 3456 là
A. 3457
B. 3458
C. 3455
D. 3454
Câu 2: ( 1 đ) Cho dãy số: 2022, 2044, 2065, 2087, 2106, 2123, 2141, 2165, 2182
a. Số thứ năm trong dãy số là
A. 2044
B. 2065
C. 2106
D. 2141
b. Trong dãy số trên có bao nhiêu chữ số 8
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3:( 0,5 đ) Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm đấy là
ngày thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ bảy
C. Thứ sáu
D. Thứ tư
Câu 4( 0,5 đ): Đồng hồ bên chỉ mấy giờ
A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 2 phút
C. 2 giờ kém 10 phút
D. 10 giờ 10 phút
Câu 5( 0,5 đ): Đội 1 hái được 140 kg nhãn, đội 2 hái dược sosos nhãn gấp đôi đội 1.
Hỏi đội hai hái được bao nhiêu kg nhãn?
A. 140 kg
B. 420 kg
C. 360 kg
D. 280 kg
Câu 6: ( 1 đ)Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính
B. Độ dài đường kính gấp đôi bán kính
C. Độ dài các bán kính không bằng nhau
D. Tâm của hình tròn là trung điểm của đường kính
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7:( 2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 69432 + 13475
b/ 9822 - 2918
c) 1816 x 4
d) 3192 : 7
Câu 8:( 1đ) Số
a. .. - 2143 = 4465
b. ... x 3 = 6963
Câu 9:( 2 đ) Một hình chữ nhạt có chiều dài 25cm , chiều rộng bằng
diện tích hình chữ nhật đó?
chiều dài. Tính
Câu 10:( 1 đ) Tìm hiệu của số lớn nhât có năm chữ số và số lớn
nhất có bốn chữ số khác nhau?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2022 - 2023
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu 1, 3, 4, 5 đúng được 0,5 điểm.
Mỗi câu 2, 6 đúng được 1 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C, A
B
D
D
C
Phần II. Tự luận( 6 điểm)
Câu 7 (2 điểm): Mỗi câu đặt tính, tính đúng được 0,5 điểm.
KQ: a) 69 432 + 13 475 = 82 907
c) 1 816 x 4 =
7 264
b/ 9 822 – 2 918 = 6 904
d) 3 192 : 7 = 456
Câu 8 (1 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
a. ... – 2 143 = 4 465
b. ... x 3 = 6 963
4 465 + 2 143 = 6 608
6 963 : 3 = 2 321
6 608 – 2 143 = 4465
2 321x 3 = 6 963
Câu 9 (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là: 0,25 đ
25 : 5 = 5 (cm)
0,5 đ
Diện tích hình chữ nhật đó là: 0,5 đ
25 x 5 = 125 (cm2)
0,5 đ
Đáp số: 125 (cm2)
0, 25 đ
Câu 10 (1 điểm)
Số lớn nhât có năm chữ số là: 99 999 ( 0,25 đ)
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876 ( 0,25 đ)
Hiệu của hai số là:
99 999 – 9876 = 90 123 ( 0,5 đ)
 





