BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

TƯ THẾ NGỒI VIẾT - |DẠY LUYỆN VIẾT

Ảnh ngẫu nhiên

Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hướng dẫn thực hiện nội quy và sử dụng thư viện

    CHÀO MỪNG 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM (30/4/1975 - 30/4/2025)

    Học sinh Trường Tiểu học Tam Phước 1 hưởng ứng Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam năm học 2024-2025

    Toán học 2. Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lệ Giang
    Ngày gửi: 09h:22' 17-04-2024
    Dung lượng: 498.0 KB
    Số lượt tải: 666
    Số lượt thích: 0 người
    . Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 1

    Câu 1. Tính nhẩm
    a) 4 × 7 = …
    b) 5 × 9 = …
    c) 36 : 4 =…
    d) 27 : 3 =…
    Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):
    Viết số
    355

    Đọc số

    Ba trăm năm mươi lăm

    402
    Sáu trăm bảy mươi tám
    250
    Chín trăm chín mươi chín
    Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:

    Khoanh vào đáp án đúng:
    A. 12cm
    B. 13cm
    C. 14cm
    D. 15cm
    Câu 4. Đặt tính rồi tính
    315 + 243               64 + 505
    668 – 426                             978 – 52
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………
    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 10cm = …. mm
    b) 19dm = …..cm
    c) 5m 5dm = … dm
    d) 31dm 5cm = … cm
    Câu 6. Tìm x:
    a) x + 115 = 238
    b) x – 75 = 114
    c) x : 4 = 432 - 424
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    …………………………………………………………………………

    Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được
    398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu
    mét đường?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm.
    Tính chu vi hình tứ giác đó.
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Câu 10.
    a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì
    Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì
    được tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 2

    I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời
    đúng:
    Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:
    A. 10

    B. 12

    C. 14

    D. 16

    Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:
    A. 237

    B. 27

    C. 300

    D. 327

    Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:
    A. 883

    B. 740

    C. 702

    D. 747

    Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:
    A. 60

    B. 58

    C. 56

    D. 54

    Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
    A. X = 336

    B. X = 405

    C. X = 318

    D. X = 324

    C. 235

    D. 253

    Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:
    A. 532

    B. 523

    Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:
    A. 403

    B. 304

    C. 340

    D. 34

    Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm
    bằng:
    A. 28cm

    B. 29cm

    C. 30cm

    D. 31cm

    Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:
    A. 313

    B. 351

    C. 327

    D. 349

    Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD =
    10cm là:
    A. 15cm

    B. 12cm

    C. 13cm

    D. 16cm

    Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 3 hình

    B. 4 hình

    C. 5 hình

    D. 6 hình

    c) 2 x 6 + 2 x 3

    d) 12 : 2 + 18 : 3

    II. Phần tự luận (3 điểm)
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    a) 123 + 245

    b) 568 – 220

    Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả
    bao nhiêu học sinh?

    3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3

    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời
    đúng:
    Câu 1: Số “Năm trăm tám mươi bảy” được viết là:
    A. 500

    B. 87

    C. 578

    D. 587

    Câu 2: Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593

    B. 834

    C. 148

    D. 328

    Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:
    A. X = 696

    B. X = 672

    C. X = 693

    D. X = 616

    Câu 4: Hôm nay là ngày 12. Một tuần nữa sẽ là ngày:
    A. 19

    B. 18

    C. 17

    D. 16

    Câu 5: Bạn Lan có 20 quyển vở. Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở. Số quyển
    vở bạn Hòa có là:
    A. 25 quyển

    B. 26 quyển

    C. 27 quyển

    D. 28 quyển

    Câu 6: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:
    A. 8

    B. 12

    C. 20

    D. 26

    Câu 7: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:
    A. 6cm

    B. 7cm

    C. 8cm

    D. 9cm

    c) 2 x 3

    d) 20 : 4

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 8: Đặt tính rồi tính:
    a) 105 + 273

    b) 852 – 720

    Câu 9: Tìm X, biết:
    a) X – 200 = 415

    b) X : 9 = 3

    Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 4cm = ….mm

    b) 5dm = ….mm

    c) 12km + 27km = ….km

    c) 20kg : 5 + 24kg = …kg

    Câu 11: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải. Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét
    vải?
    Câu 12: Lớp 2A có 16 học sinh nam. Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học
    sinh nam 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?

    4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 4

    I. TRẮC NGHIỆM
    Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra
    Câu 1: Kết quả của phép tính 350 + 650 là:
    A. 1000                           B. 900                      C. 999                      D. 300
    Câu 2: Số 925 được đọc là:
    A. Trín trăm hai mươi lăm                    B. Chín trăm hai mươi năm
    C. Chín trăm hai mươi lăm                  D. Chín trăm hai năm
    Câu 3: Số tròn chục liền sau số 512 là:
    A. 515                       B. 520                         C. 505                       D. 550
    Câu 4: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.

    Câu 5: Mỗi chuồng nuôi 4 con thỏ. Hỏi 8 chuồng như thế nuôi bao nhiêu con thỏ?
    A. 2                    B. 32                      C. 8                     D. 36
    II. TỰ LUẬN
    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    a, 916 + 72                                       b, 426 – 178
    Câu 7: Viết các số sau thành tổng:
    105 = ………………………………………………………………..........
    918 = ……………………………………………………………………..
    Câu 8: Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh là 9 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó?
    Câu 9: Đổi:
    1m = …..dm                        90dm = …….m                    1 giờ = …..phút
    Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác. Hãy kể tên?

    B - Đề bài:
    A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. (M1 - 1đ)
    a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687

    B. 678

    C. 876

    b. Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy
    Câu 2. (M2 - 1đ)

    B. Năm trăm bảy mươi

    C. Năm mươi bảy

    Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lức 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:
    A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
    B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
    C. Nam đến lớp đúng giờ.
    Câu 3. (M3 - 1đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

    A. 4 đoạn thẳng

    B. 5 đoạn thẳng

    C. 6 đoạn thẳng
    B. Phần tự luận(7 điểm)
    Câu 4. (M1 - 1đ) Tính nhẩm:
    2 x 4 = ……

    8 : 2 = …..

    5 x 4 = ……

    20 : 5 = ……….

    Câu 5. (M 1- 1đ) Tính:
    15kg + 23kg = ……..

    56 l - 35 l = ……….

    Câu 6. (M1 - 1đ) Đặt tính rồi tính
    600 + 45

    560 - 426

    Câu 7. (M2 - 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:

    7 dm = ……cm

    6 m =……… dm

    600 cm = ……. m

    1 km =…m

    Câu 8. (M2 - 1đ) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi:

    Hộp ….. có nhiều que tính nhất.
    Hộp C nhiều hơn hộp A …. bó que tính.
    Câu 9. (M2- 1đ) Rô-bốt chia 20kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg.
    Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
    Câu 10. (M3 - 1đ) Tính:

    a. 365 + 25 - 127

    b. 1000 – 400 + 26

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG TH ………………………..

    Họ và tên…………………………………………...
    2022
    Lớp: 2....

    Năm học: 2021 –
    Môn: Toán

    Thời gian 40 phút không kể thời gian giao

    đề
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    ……………………………………………………………………….....
    …………………………………………………………………………
    ………………………………………………..…………………………

    A. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút (M1- 0,5đ)
    A.12

    B. 20

    C. 30

    D. 60

    Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
    (M2 - 0,5 điểm)
    A. cm

    B. km

    C. dm

    Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 341

    B. 343

    C. 143

    D. 431

    Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 800

    B. 8

    C.80

    D. 87

    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M2 - 1 điểm)

    Tám trăm bảy mươi lăm
    Năm trăm bảy mươi tám

    

    Bốn trăm linh một



    Bốn trăm



    Câu 6:
    a) (M3 - 0,5
    điểm) Số hình

    tứ giác có trong hình vẽ bên là:
    ……….hình.

    400
    401
    875
    578

    b) (M1 - 0,5 điểm) Hình nào là hình khối cầu? Hãy tô màu vào các hình đó.

    B. Tự luận
    Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2- 2đ)
    56 + 28

    362 + 245

    71 - 36

    206 – 123

    x4

    :2

    Câu 8: Số ? (M2 - 1 điểm)

    7

    +6

    -8

    Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ? (M3–
    2đ)
    Bài giải

    Câu 10: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (1 điểm)
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA

    Con cá

    Con bướm

    Con ong

    a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền chữ thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

    b) Số con …………… nhiều nhất?

    Số con ………… ít nhất? (M1 - 0,5 đ)
     
    Gửi ý kiến